tồn dư
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần còn lại, phần sót lại sau một quá trình, một sự kiện nào đó: "tồn dư" chỉ những gì còn đọng lại, không mất đi hoàn toàn sau khi một hiện tượng, hoạt động kết thúc.
- Trong khoa học kỹ thuật: "tồn dư" thường dùng để chỉ lượng chất còn sót lại trong môi trường sau phản ứng hoặc quá trình sản xuất (ví dụ: dư lượng thuốc trừ sâu trong nông sản).
Tính từ:
- Có tính chất còn sót lại, kéo dài: dùng để mô tả sự vật, hiện tượng vẫn tiếp diễn hoặc tồn tại sau khi nguyên nhân đã kết thúc.
- Trong tâm lý học: "tồn dư" chỉ hình ảnh, ấn tượng còn đọng lại trong trí nhớ sau khi kích thích đã biến mất (ví dụ: hình ảnh tồn dư trên võng mạc).
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật tồn dư trong rau củ có thể gây hại cho sức khỏe. (Phần thuốc còn sót lại sau khi phun xịt vẫn bám trên rau củ.)
- Sau trận động đất, những tồn dư của nỗi sợ hãi vẫn ám ảnh người dân. (Những cảm xúc còn đọng lại sau sự kiện.)
Tính từ:
- Hình ảnh tồn dư trên màn hình tivi khiến người xem khó chịu. (Hình ảnh vẫn hiện ra dù đã tắt nguồn.)
- Cảm giác tồn dư của cuộc chia tay khiến cô ấy buồn bã nhiều ngày. (Cảm xúc còn kéo dài sau sự việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tồn dư hóa chất": lượng hóa chất còn sót lại trong môi trường hoặc cơ thể sau khi sử dụng.
- Cần kiểm tra tồn dư hóa chất trong nước sinh hoạt định kỳ. (Lượng hóa chất còn lại trong nước sau xử lý.)
"tồn dư ký ức": những ký ức, kỷ niệm còn đọng lại trong tâm trí.
- Những tồn dư ký ức tuổi thơ luôn theo anh suốt cuộc đời. (Ký ức còn vương vấn không phai.)
Biến thể và từ gần giống
Dư lượng (danh từ): lượng còn thừa, còn sót lại.
- Dư lượng thuốc trừ sâu vượt mức cho phép. (Lượng thuốc còn thừa trên nông sản.)
Tàn dư (danh từ): phần còn sót lại sau khi bị phá hủy hoặc suy tàn.
- Tàn dư của nền văn minh cổ đại vẫn còn được khai quật. (Những di tích còn lại.)
Tồn tại (động từ): còn sống, còn có mặt.
- Vấn đề này vẫn tồn tại từ lâu. (Vấn đề vẫn còn hiện hữu.)
Từ đồng nghĩa
- Sót lại: còn lại một phần sau khi đã dùng hoặc xử lý.
- Còn đọng: vẫn còn lại, không biến mất hẳn.
- Dư thừa: có nhiều hơn mức cần thiết.
Thành ngữ liên quan
- Tồn dư văn hóa: những giá trị, tập tục còn sót lại từ quá khứ.
- Nhiều tồn dư văn hóa cổ truyền vẫn được gìn giữ trong làng quê. (Những nét văn hóa còn lại từ xưa.)